Datasets:
English stringlengths 1 5.97k | Vietnamese stringlengths 1 8.22k | From stringclasses 3
values |
|---|---|---|
It should n't be just about whether or not he smoked today. | Đừng chỉ quanh quẩn với việc liệu hôm nay anh có hút thuốc hay không. | PhoMT |
3. Within 05 working days of receipt of the inspectee's written opinions regarding the contents of the draft inspection conclusions, or 03 working days from the expiry of the deadline specified in clause 2 of this Article, unless the inspectee's written opinions on the contents of the draft inspection conclusions are r... | 3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của đối tượng được kiểm tra đối với các nội dung trong dự thảo kết luận kiểm tra hoặc 03 ngày làm việc kể từ ngày hết thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này mà không nhận được ý kiến bằng văn bản của đối tượng được kiểm tra đối với các nội dun... | MTet |
And you were the one with the high-tech design software. | Và cô là người có phầm mềm thiết kế kỹ thuật cao. | MTet |
Article 3. Sanctioning of investors that violate regulations on ground-breaking, construction commencement and inauguration ceremonies of construction works | Điều 3. Về xử phạt chủ đầu tư vi phạm quy định về lễ động thổ, lễ khởi công, lễ khánh thành công trình xây dựng | MTet |
Pachinko is another example. | Pachinko là một ví dụ khác. | PhoMT |
A vaccine is available for pet rabbits (ATCvet code: QI08AD02 (WHO)). | Vắc-xin có sẵn cho thỏ nuôi (mã ATCvet: QI08AD02 (WHO)). | PhoMT |
You'd better lower your voice, Fermin, ' I advised him. | " Anh nên hạ giọng đi, Fermín, " tôi khuyên anh chàng. | MTet |
Shall we have a go at the far end now, sir? | Chúng ta có thử qua bên kia không, sếp? | PhoMT |
George was, on his own admission, unable to express his feelings easily in speech, but they often exchanged loving letters and notes of endearment. | George, theo sự thú nhận của chính không, không thể dễ dàng bày tỏ cảm xúc qua lời nói, nhưng họ thường gửi cho nhau những lá thư yêu thương và những dấu hiệu âu yếm. | MTet |
If you're not following a specific recipe, keep in mind that a little bit of ginger goes a long way, so start with a small piece, do a taste test, then add more if you need it. | Nếu bạn không áp dụng theo bất kỳ công thức nào, hãy nhớ là một lượng gừng nhỏ cũng rất hữu dụng, nên cứ thử dùng một miếng nhỏ, kiểm tra mùi vị rồi sau đó tăng thêm gừng nếu cần. | PhoMT |
I got that directly from the big blue source. | Tôi hiểu ngay khi nhìn thấy nguồn sáng xanh ấy. | PhoMT |
I told you I need you to be Taub. | Tôi đã bảo anh rồi, tôi cần anh biến thành Taub. | MTet |
Yes, sir. | Được, sếp. | PhoMT |
Subclinical infections are important since they allow infections to spread from a reserve of carriers. | Nhiễm trùng cận lâm sàng rất quan trọng vì chúng cho phép nhiễm trùng lây lan từ một kho dự trữ người mang mầm bệnh. | PhoMT |
" But what if I'd given Harry to him, eh? I bet he'd 've pitched him off the bike halfway out ter sea. | " Này, lúc đó tôi mà giao Harry cho hắn thì sẽ ra sao hả? Tôi cá là hắn sẽ quăng thằng nhỏ ra tuốt giữa biển cho coi! | MTet |
Rented: …………………………………………………………………………… | Đi thuê :............................................................................................... | MTet |
I did n't think I would see you again. | Dì cứ tưởng sẽ không gặp lại con nữa chứ. | PhoMT |
The key here is simply to put yourself in situations in which you would not typically find yourself, or around people you would not typically hang out with. | Chìa khóa ở đây chỉ đơn giản là đặt bản thân vào hoàn cảnh mà bạn không thể nhận ra bản thân, hoặc ở bên cạnh những người mà bạn chưa từng kết bạn bao giờ. | MTet |
His blood pressure is low, his heart rate is low, his oxygen levels are impressive. | huyết áp anh ta thấp, nhịp tim cũng thấp, nồng độ oxi trong cơ thể rất ấn tượng | MTet |
In three years, without selling his wife's estate, he paid off the remaining debts and, having received a small inheritance from a deceased cousin, also paid back his debt to pierre. | Sau ba năm, không phải bán chác gì trong gia sản của vợ, chàng đã trả hết món nợ còn lại và sau khi thừa hưởng một gia tài nhỏ của người chị em mới chết để lại, chàng còn trả được số tiền vay của piotr nữa. | MTet |
So this is "Oblivion" by Astor Piazzolla. | Và sau đây là "Oblivion" sáng tác bởi Astor Piazzolla | PhoMT |
If the rise of farming was thus a bonanza for our microbes, the rise of cities was a greater one, as still more densely packed human populations festered under even worse sanitation conditions. Not until the beginning of the 20th century did Europe's urban populations finally become self-sustaining: before then, consta... | Nếu việc ra đời nghề nông đã là cơ hội tốt cho các vi trùng của chúng ta, thì việc ra đời các thành thị lại càng là cơ hội tốt hơn gấp bội, bởi lại có thể những quần thể người sống ken dày hơn nữa và dung dưỡng những điều kiện vệ sinh còn tồi hơn nữa. Mãi đến đầu thế kỷ 20 dân cư đô thị châu Âu rốt cuộc mới trở nên tự ... | MTet |
Where there are not enough conditions for land assignment according to projects, the provincial-level People's Committees shall base themselves on their local land funds to determine the limits of land assigned to each family household, each individuals for building their dwelling houses in strict accordance with the u... | Trong trường hợp chưa có đủ điều kiện để giao đất theo dự án, thì ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào quỹ đất của địa phương để quy định mức giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở theo đúng quy hoạch đô thị và tiêu chuẩn quy phạm thiết kế quy hoạch xây dựng đô thị. | MTet |
She's scared of the water. | Cô ấy sợ nước. | PhoMT |
Since that time, she has received her ignorance with gratitude, explaining, " I feel lucky because I would've probably felt a bit more pressure had I known going into the recording process. " | Sau đó cô cho rằng việc mình không biết về điều này là nên và giải thích rằng " Tôi thấy may mắn vì có thể tôi sẽ bị thêm một chút áp lực nếu tôi biết điều này khi đang trong quá trình thu âm. " | MTet |
Furthermore, as in many shooters, the player can switch between a variety of weapons. | Ngoài ra, như trong nhiều game bắn súng, người chơi có thể chuyển đổi giữa nhiều loại vũ khí. | MTet |
After joining together to defeat David and destroy the Rukh system, the world suffers massive changes and magic disappears, leading the nations to unite their efforts to create a better future. | Sau khi cùng nhau đánh bại David và phá huỷ hệ thống Rukh, thế giới phải chịu những thay đổi lớn và phép thuật đã không còn, khiến các quốc gia buộc phải nỗ lực hợp tác cùng nhau để tạo dựng một tương lai tốt đẹp hơn. | PhoMT |
One that everyone was talking about, one that affected you directly. | Thứ mà mọi người bàn tán, thứ trực tiếp ảnh hưởng đến bạn. | PhoMT |
By the 5th century BCE, Greek sculptors' mastery of anatomy resulted in greater naturalness and more varied poses. | Vào thế kỷ thứ 5 TCN, sự thành thạo về giải phẫu của các nhà điêu khắc Hy Lạp dẫn đến sự tự nhiên hơn và tư thế đa dạng hơn. | PhoMT |
Connect with your inner two year old and respond to everything they say by texting "why?" | Đánh thức đứa trẻ 2 tuổi bên trong bạn bằng cách trả lời liên tục mọi điều mà họ nhắn bằng câu hỏi "tại sao?". | PhoMT |
With all of this, we see that there's a new 21st century battle brewing, and governments do n't necessarily take a part. | Tóm lại, mầm mống chiến tranh thế kỷ 21 đang được ấp ủ mà không cần sự tham gia của các chính phủ | PhoMT |
What are these scars from? ' I asked. 'Cuts? ' | " Những vết sẹo đó từ đâu mà có vậy? " tôi hỏi. " Vết dao cắt ư? " | MTet |
Why, 'cause she's a cute girl? | vì cô ta là một cô nàng dễ thương sao? | PhoMT |
He often called her " Mommy " and she called him " Ronnie. " | Ông thường gọi bà là " Mommy " và bà gọi ông một cách thân thiết là " Ronnie ". | MTet |
Intoxication generally subsides within two hours. | Nhiễm độc có thể giảm trong vòng hai giờ. | PhoMT |
c) Issuance records, time for issuance, issuance price specifically, criteria to determine and subjects offered in case of not distributing all the buying rights of fund certificates expected for issuance must be adopted by the representative board of the fund; | c) Hồ sơ phát hành, thời điểm phát hành, mức giá phát hành cụ thể, tiêu chí xác định và đối tượng chào bán trong trường hợp không phân phối hết số quyền mua chứng chỉ quỹ dự kiến phát hành phải được ban đại diện quỹ thông qua; | MTet |
Now I told you earlier that I'd spent a good part of my career understanding and studying the source characteristics of people with severe speech disorder, and what I've found is that even though their filters were impaired, they were able to modulate their source: the pitch, the loudness, the tempo of their voice. | Ban nãy, tôi đã nói tôi dành nhiều thời gian và công sức để hiểu và nghiên cứu đặc điểm âm nguồn của cá nhân mắc chứng rối loạn giọng nói nghiêm trọng, điều mà tôi tìm ra là mặc dù bộ lọc bị hư hại và suy giảm, họ vẫn có thể tạo ra âm thanh nguồn: gồm cao độ, cường độ, nhịp độ | PhoMT |
I almost went out of my mind waiting for you. | Em đã chờ anh muốn điên luôn. | PhoMT |
And we can guarantee a clean, blue sky or an uncertain future with nuclear power. | Và chúng ta có thể bảo vệ 1 bầu trời trong xanh hoặc 1 tương lai không chắc chắn với điện hạt nhân. | PhoMT |
This is our guy no motive, no forensic evidence, no witnesses. | Đây là mục tiêu của chúng ta, không động cơ, không bằng chứng pháp y, không nhân chứng. | PhoMT |
You're being deported, again. | Ông đã bị trục xuất, lần nữa. | PhoMT |
Mi Amor, ven. | Em yêu, coi nào. | PhoMT |
They decide to move to a smaller apartment to further save money, an act they were unable to carry out in Gregor's presence. | Họ quyết định dọn đến ở một căn hộ nhỏ hơn để tiết kiệm tiền, vì họ không thể làm vậy khi Gregor còn sống. | MTet |
Birkhoff, get a trace on this. | Birkhoff, dò cú gọi này đi. | PhoMT |
" I didn't want to hurt him! " Ender cried. " Why didn't he just leave me alone! " | " Mình đâu có muốn đánh nó! " Ender gào lên. " Tại sao nó cứ không chịu để mình yên! " | MTet |
Imagine two thirds over here running excellent organizations, doing very important work. | Tưởng tượng xem 2/3 ở đây đang điều hành các tổ chức xuất sắc, làm những công việc quan trọng. | MTet |
People like a certain style and brand when they start subscribing and will expect more of the same style as you add more. | Những người thích một phong cách hay nhãn hiệu nào đó khi họ bắt đầu đăng ký kênh của bạn, họ sẽ tiếp tục chờ đợi những sản phẩm có cùng phong cách đó. | PhoMT |
Oh, I disagree. | Tôi phải bất đồng với anh rồi. | PhoMT |
"I am what I want to be" | "Tôi là điều tôi muốn trở thành." | PhoMT |
If the radicle begins to decay, the seedling undergoes preemergence damping off. | Nếu các hạt bắt đầu phân rã, cây con trải qua giảm xóc trước. | PhoMT |
And she said, "I do n't know what's going on, but what I do know is that my children are learning, they're having fun, and for the time being, I'll stop my search for a private school to send them to." | Bà trả lời, "Tôi không biết chuyện gì đang diễn ra nữa, nhưng tôi chỉ biết là con cái chúng tôi đang thực sự học, chúng thấy rất vui, và hiện nay, tôi không cần tìm trường tư để gửi chúng vào nữa." | PhoMT |
" hell, we can go to palm springs anytime. " | Và clifton rùng mình khi thấy jill castle trần truồng xuất hiện với vẻ đẹp rực rỡ, phô trương chứ không đằm thắm như bây giờ. chính xác là jill rồi! | MTet |
I'll go to bed too. | Con cũng sẽ đi ngủ. | PhoMT |
He became very attuned to all the suffering around him. | Anh ta trở nên cực kỳ nhạy cảm với những nỗi đau xung quanh. | PhoMT |
James Madison, who became Hamilton's political enemy in the 1790s, was among his closest allies for nationalism in the 1780s. | James Madison, người sau này trở thành đối thủ chính trị của Hamilton vào những năm 1790, là một trong những đồng minh thân cận nhất của ông về vấn đề chủ nghĩa dân tộc trong những năm 1780. | PhoMT |
I'm asking you why... | Tôi hỏi tại sao. | MTet |
Review and propose investor's actions against such inventory; | Xem xét, kiến nghị phương án xử lý của chủ đầu tư đối với giá trị vật tư, thiết bị tồn đọng; | MTet |
Did you hate Gerry because he reminded you of Dad? | Mẹ có ghét Gerry vì đã khiến mẹ nhớ đến bố? | PhoMT |
His father was a Soviet intelligence agent as well who was sent to Persia in 1930, where he worked for 23 years under a cover of a wealthy merchant. | Cha ông là một điệp viên Liên Xô cũng đã được gửi đến Ba Tư (nay là Iran) vào năm 1930, nơi ông làm việc trong 23 năm qua dưới một lốt một thương gia giàu có. | MTet |
During his conflict with Pskov, a monk named Filofei (Philotheus of Pskov) composed a letter to Ivan III, with the prophecy that the latter's kingdom would be the Third Rome. | Trong cuộc giao tranh của ông với công quốc Pskov, một giáo sĩ tên là Filofei (Philotheus của Pskov) đã viết một bức thư gửi tới Ivan III, với lời tiên tri rằng công quốc này sẽ trở thành Đệ Tam La Mã. | MTet |
If an attacker tries to grab you from behind to choke you, press his forearm against your collarbone instead of trying to pull it directly off, which may be difficult if you're fighting with someone stronger than you. | Nếu kẻ tấn công bạn cố gắng bắt lấy bạn từ phía sau để làm bạn ngạt thở, nhấn cẳng tay của hắn vào xương đòn của bạn thay vì cố gắng nhấc nó ra khỏi người, vì nếu hắn to lớn hơn bạn thì sẽ gây khó khăn cho bạn. | PhoMT |
i) Certificate of plant protection services granted by a communal-level people's committee. | i) Văn bản của Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận về hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật. | MTet |
Harry went through the door out of the Great Hall and found himself in a smaller room, lined with paintings of witches and wizards. A handsome fire was roaring in the fireplace opposite him. | Harry lê bước dọc theo cái bàn của các giáo viên. Lão Hagrid ngồi ngay chót cuối. Lão không nháy mắt với Harry, không vẫy tay, không làm bất cứ cử chỉ chào hỏi nào với nó như mọi thường. Lão Hagrid trông hoàn toàn sững sờ, chỉ nhìn chòng chọc vào Harry khi nó đi ngang giống như mọi người khác. Harry băng qua cửa, ra kh... | MTet |
You killed my mom. | Ông đã giết mẹ tôi. | PhoMT |
2. The State shall allocate State-owned capital to auditing enterprises. Such capital allocation shall comply with the provisions of the Law on State Enterprises and other provisions of law. | 2. Nhà nước thực hiện việc giao vốn thuộc sở hữu Nhà nước cho các doanh nghiệp Kiểm toán. Việc giao vốn cho doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của Luật doanh nghiệp Nhà nước và các quy định khác của pháp luật hiện hành. | MTet |
No, she would n't have been a problem if you had n't dropped your pants. | Cô ta sẽ không phải là vấn đề nếu như anh không tụt quần ra. | PhoMT |
The term restart is used to refer to a reboot when the operating system closes all programs and finalizes all pending input and output operations before initiating a soft reboot. | Khái niệm restart được dùng để chỉ một quá trình khởi động lại khi hệ điều hành đóng tất cả các chương trình đang mở và kết thúc tất cả các quá trình vào/ra trước khi thực hiện một quy trình khởi động mềm. | MTet |
In addition, when a pancake is occasionally served as a dessert, toppings such as ice cream, chocolate syrup, and various fruits are often used. | Ngoài ra, khi một chiếc bánh kếp đôi khi được phục vụ như một món tráng miệng, các loại toppings như kem, xi-rô sô cô la, và các loại trái cây khác nhau thường được sử dụng. | PhoMT |
a) Cooperate with The Ministry of Industry and Trade and local governments in disseminating this Planning and providing guidance for enterprises within their systems on the implementation of this Planning and other laws. | a) Phối hợp với Bộ Công Thương, các địa phương tổ chức tuyên truyền, phổ biến Quy hoạch, hướng dẫn các doanh nghiệp trong hệ thống của mình chấp hành Quy hoạch này và các quy định khác của pháp luật. | MTet |
An advertisement conveying a product, commodity or service to a particular group of customers. In this case, each product, commodity or service shall be considered as an application for approval for advertisement contents; | Một mẫu quảng cáo gồm nhiều sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ khác nhau cho một đối tượng. Trường hợp này mỗi sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ được coi là một hồ sơ đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo. | MTet |
g) The person requesting support or instructions is not the subject of regulations laid down in clause 3 and 4 of Article 2 herein. | g) Người yêu cầu hỗ trợ, hướng dẫn không phải đối tượng áp dụng quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 2 của Thông tư này. | MTet |
All gas stations: on 80,30,77. I want Scofield's and Burrows 'pictures on each and every gas pump. | tất cả các cây xăng trên các trục đường 80,30,77 tôi muốn ảnh của Scofield và Burrows được dán ở mọi cây xăng. | MTet |
Tell me about that. | Hãy nói tôi nghe về điều đó. | PhoMT |
Article 32.Entities obliged to disclose information | Điều 32. Đối tượng thực hiện công bố thông tin | MTet |
Affiliative communicators tend to like collaboration. | Người giao tiếp theo cách thân thiện có xu hướng yêu thích sự hợp tác. | MTet |
O Orofarnë, Lassemista, Carnimírië! ' | Ôi Orofarnë, Lassemista, Carnimírië! " | MTet |
I had almost forgotten) she was under the simulation. How many Abnegation did she kill, guided by the simulation? How did she feel when she awoke from that dream a murderer? I have never asked, and I never will. ' | Suýt nữa tôi quên mất) con nhỏ đã bị rơi vào trình mô phỏng. Bị dẫn lối bởi trình mô phỏng, nó đã giết bao nhiêu Abnegation? Nó cảm thấy thế nào khi tỉnh dậy thấy mình là một tên sát nhân? Tôi chưa bao giờ hỏi, và sẽ không bao giờ. ' | MTet |
DreamLinux Multimedia Edition 2.2 with AIGLX provides Beryl AIGLX by default, which can be utilized after the initial installation. | DreamLinux Multimedia Edition 2.2 với AIGLX mặc định cung cấp Beryl-AIGLX, có thể được sử dung ngay sau khi cài đặt lần đầu. | PhoMT |
And so, this wasn't something that happened within a couple of weeks. | Vì vậy, đây không phải thứ gì đó xảy ra trong vài tuần. | MTet |
Article 123. Search of premises for documents and items relevant to tax evasion | Điều 123. Khám nơi cất giấu tài liệu, tang vật liên quan đến hành vi trốn thuế | MTet |
You'll stay here for years... | Anh có thể ở đây cả năm.. | PhoMT |
Upon release, the game received critical acclaim as one of the best recent role playing games, while its New Nintendo 3DS port was praised for successfully re-creating the game in portable form. | Ngay sau khi phát hành, trò chơi đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt là một trong những trò chơi nhập vai hay nhất gần đây, phiên bản port cho New Nintendo 3DS được khen ngợi vì đã tạo dựng thành công trò chơi ở dạng di động. | PhoMT |
2.4. The business contracting and leasing of enterprises aim to continue production and business activities, preserve the capital and well employ laborers in the enterprises. The enterprise contractors or lessees may manage the enterprises according to the contractual provisions for the purpose of profit-generating bus... | 2.4. Khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp để tiếp tục sản xuất kinh doanh bảo toàn được vốn và sử dụng tốt lao động trong doanh nghiệp. Bên nhận khoán, nhận thuê doanh nghiệp có quyền quản lý doanh nghiệp theo quy định của hợp đồng vào mục đích kinh doanh thu lợi nhuận và không được quyền sở hữu về tài sản nhận khoá... | MTet |
LT: Well, when you and I and Dolly made " 9 to 5 "... | LT: Ồ, khi cậu và tôi và Dolly đóng phim " Chuyện công sở " ấy nhỉ... | MTet |
Each of those galaxies contains about 100 billion stars. Many of those stars have planets orbiting them. | Mỗi thiên hà chứa đựng hàng trăm tỉ ngôi sao, và rất nhiều ngôi sao có các hành tinh quay xung quanh. | MTet |
So what's he got to apologize for? | Vậy cậu ta phải xin lỗi về việc gì? | PhoMT |
You really suck at not asking questions. | Cậu rất tệ khi bị tra hỏi. | PhoMT |
The term is also at times used to cast doubt upon legitimate news from an opposing political standpoint, a tactic known as the lying press. | Thuật ngữ này đôi khi cũng được sử dụng để đặt ra nghi ngờ về tin tức hợp pháp từ quan điểm chính trị đối lập, một chiến thuật được gọi là báo chí nói dối. | PhoMT |
f/Participation in scientific exchange and international cooperation; | e) Giao lưu khoa học và hợp tác quốc tế; | MTet |
Talk to that. | Nói chuyện với cái camera đó đi. | PhoMT |
Especially during meaningful conversations, make sure to follow these tips to help you listen intently: Summarize what it seems like the other person is saying when you are unsure. | Đặc biệt, trong suốt cuộc trò chuyện có ý nghĩa, bạn nên nhớ tuân theo lời khuyên sau để có thể lắng nghe một cách chú tâm: Tóm tắt lại điều mà đối phương nói khi bạn không chắc chắn. | PhoMT |
I know she just processed a check for him. | Nghe nói là cô ấy vừa xử lý tấm séc cho anh ấy | PhoMT |
Changes of water levels; tide; dredging, moderation and control, traffic accidents, obstacles on river routes; | Tình hình diễn biến mực nước; thủy triều; nạo vét, điều tiết khống chế, tai nạn giao thông, vật chướng ngại trên các tuyến sông; | MTet |
Article 18. Indoor sports practice facility | Điều 18. Phòng tập luyện thể dục thể thao. | MTet |
It covers an area of more than 1,030 square kilometres (400sqmi) between the Scottish border in the north to just south of Hadrian's Wall, and it is one of the least populated and least visited of the National Parks. | Nó có diện tích hơn 1.030 km2 nằm giữa biên giới Scotlandở phía bắc và tường Hadrian ở phía nam, và nó là một trong những vườn quốc gia có ít người sống và ít người đến thăm quan nhất. | PhoMT |
Select the tilapia from your local butcher or grocery store. | Chọn cá ở chợ hoặc cửa hàng thực phẩm. | PhoMT |
By increasing the aeration of your tank's water, it might help diffuse that ammonia gas out of the water and into the air. | Việc tăng lưu thông nước trong bể có thể sẽ giúp khuếch tán khí amoniac từ nước vào trong không khí. | PhoMT |
Dandelion tea can be purchased in most health food stores, or you can make your own by boiling freshly harvested dandelions in water. | Bạn có thể mua trà bồ công anh tại hầu hết các cửa hàng thực phẩm chức năng, hoặc bạn có thể tự pha trà bằng cách đun bồ công anh tươi trong nước. | PhoMT |
The desire for accurate timekeeping spread outward from the monastery. The royal and princely courts of Europe, brimming with riches and prizing the latest and most ingenious devices, began to covet clocks and invest in their refinement and manufacture. As people moved from the countryside to the town and started worki... | Nhu cầu tính thời gian chính xác lan rộng ra khỏi các tu viện. Các cung điện của vua chúa và hoàng thân ở Châu Âu, vốn luôn treo thưởng cho những thiết bị mới và tài tình nhất, bắt đầu thèm muốn những chiếc đồng hồ và bỏ tiền đầu tư để nâng cấp và chế tạo chúng. Khi người dân chuyển từ nông thôn đến thành phố và làm vi... | MTet |
Even after you gave him the disk? | Ngay cả sau khi cô giao nộp ổ đĩa cho ông ta? | PhoMT |
Vietnamese-English Translation Dataset
Overview
This dataset is a Vietnamese-English parallel corpus created by combining multiple high-quality machine translation datasets and synthetic data sources.
The dataset is designed for:
- Machine Translation (MT)
- Large Language Model (LLM) training
- Sequence-to-sequence learning
- Evaluation of Vietnamese ↔ English translation systems
Data Sources
The dataset combines the following sources:
1. PhoMT
A large-scale Vietnamese-English translation dataset collected from news and parallel text resources.
Source:
- Vin/PhoMT
2. MTet
A Vietnamese-English translation dataset focused on conversational and general-domain translation tasks.
3. Synthetic Data generated by GPT-5.5 Pro (~10,000 samples)
Additional synthetic parallel data generated using GPT-5.5 Pro to increase:
- linguistic diversity
- conversational coverage
- paraphrasing variety
- low-frequency patterns
Synthetic data was manually cleaned and normalized before merging.
Dataset Structure
Each sample contains:
{
"Vietnamese": "...",
"English": "...",
"From": "PhoMT | MTet | GPT-5.5pro"
}
Statistical Dataset
Train set
📊 --- VIETNAMESE SENTENCE LENGTH STATISTICS ---
- Average: 24.7 words
- Maximum: 1827 words
- 90% of sentences are LESS THAN: 49 words
- 95% of sentences are LESS THAN: 68 words
- 99% of sentences are LESS THAN: 138 words
📊 --- ENGLISH SENTENCE LENGTH STATISTICS ---
- Average: 19.0 words
- Maximum: 1345 words
- 90% of sentences are LESS THAN: 37 words
- 95% of sentences are LESS THAN: 52 words
- 99% of sentences are LESS THAN: 105 words
Validation set
📊 --- VIETNAMESE SENTENCE LENGTH STATISTICS ---
- Average: 24.9 words
- Maximum: 679 words
- 90% of sentences are LESS THAN: 50 words
- 95% of sentences are LESS THAN: 69 words
- 99% of sentences are LESS THAN: 141 words
📊 --- ENGLISH SENTENCE LENGTH STATISTICS ---
- Average: 19.1 words
- Maximum: 529 words
- 90% of sentences are LESS THAN: 38 words
- 95% of sentences are LESS THAN: 52 words
- 99% of sentences are LESS THAN: 107 words
Test set
📊 --- VIETNAMESE SENTENCE LENGTH STATISTICS ---
- Average: 24.5 words
- Maximum: 479 words
- 90% of sentences are LESS THAN: 49 words
- 95% of sentences are LESS THAN: 67 words
- 99% of sentences are LESS THAN: 133 words
📊 --- ENGLISH SENTENCE LENGTH STATISTICS ---
- Average: 18.7 words
- Maximum: 388 words
- 90% of sentences are LESS THAN: 37 words
- 95% of sentences are LESS THAN: 51 words
- 99% of sentences are LESS THAN: 100 words
Columns
| Column | Description |
|---|---|
| Vietnamese | Vietnamese sentence |
| English | English sentence |
| From | Original source of the sample |
Preprocessing
The dataset was cleaned using:
- removal of malformed punctuation
- whitespace normalization
- duplicate removal
- filtering empty rows
- normalization of dialogue symbols and special characters
Examples:
- remove repeated dashes
- normalize multiple spaces
- preserve valid hyphenated words such as
eco-friendly
Splits
The dataset is divided into:
- train
- validation
- test
with randomized shuffling before splitting.
Intended Use
This dataset is intended for:
- Neural Machine Translation
- Transformer-based models
- Encoder-decoder architectures
- LLM fine-tuning
- Vietnamese NLP research
Limitations
- Synthetic data may contain occasional translation artifacts.
- Some domains may be overrepresented depending on the source distribution.
- Automatic cleaning may imperfectly normalize punctuation in rare cases.
License
Please refer to the original datasets:
- PhoMT
- MTet
Synthetic data generated by GPT-5.5 Pro follows OpenAI usage policies.
Citation
If you use this dataset, please cite:
- PhoMT
- MTet
- this repository
Author
Created by:
- KietReal
📬 Contact
- If you have any questions, feel free to contact me on my LinkedIn.
- For questions or improvements, feel free to open an issue or contribute.
- Downloads last month
- 481